Điểm chuẩn tại TPHCM cao nhất 97/100
Hội đồng tuyển sinh ĐH Kinh tế TPHCM (UEH) vừa chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các chương trình đào tạo năm 2026.
Theo đó, tại cơ sở chính ở TPHCM, điểm chuẩn các chương trình đào tạo dao động từ 70 đến 97 điểm, tính theo thang điểm 100.
Trong khi đó, tại UEH Mekong - Vĩnh Long, điểm chuẩn dao động từ 60 đến 67 điểm, cũng theo thang điểm 100.
Như vậy, mức điểm chuẩn cao nhất của UEH năm nay là 97/100, cho thấy mức độ cạnh tranh cao ở các chương trình đào tạo tại cơ sở chính của trường.
Điểm chuẩn được quy đổi về cùng thang điểm 100
Một điểm đáng chú ý trong mùa tuyển sinh năm 2026 là điểm trúng tuyển của UEH được xác định theo thang điểm 100.
Nhà trường thực hiện quy đổi kết quả từ các kỳ thi về cùng một thang điểm, bảo đảm nguyên tắc tương đương giữa các kỳ thi theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GD-ĐT.
Do đó, thí sinh cần lưu ý 97/100 không phải là cách tính trực tiếp theo thang điểm 30 thường được sử dụng trong nhiều mùa tuyển sinh trước đây.
Việc quy đổi về một thang điểm chung giúp nhà trường có cơ sở thống nhất khi đánh giá kết quả của thí sinh đến từ các phương thức, kỳ thi khác nhau.
Năm đầu tiên UEH áp dụng phương thức xét tuyển tích hợp
Năm 2026 đánh dấu một thay đổi đáng chú ý trong công tác tuyển sinh của UEH khi trường lần đầu triển khai Phương thức xét tuyển tích hợp trên thang điểm 100.
Theo phương thức này, kết quả từ các kỳ thi được quy đổi về cùng một thang điểm, qua đó tạo cơ sở để xét tuyển theo một chuẩn chung.
Bên cạnh đó, UEH cũng tuyển sinh riêng ngay từ đầu đối với các chương trình Tiếng Anh toàn phần và Song bằng quốc tế.
Đây được xem là bước đi nhằm mở rộng lựa chọn cho thí sinh, đồng thời tạo điều kiện để người học tiếp cận các chương trình đào tạo theo định hướng quốc tế ngay từ khi bước vào đại học.
Với điểm chuẩn cao nhất lên tới 97/100 tại cơ sở TPHCM, kết quả tuyển sinh năm nay tiếp tục cho thấy sức hút của UEH đối với thí sinh, đặc biệt ở những chương trình có tính cạnh tranh cao.
Thí sinh cần kiểm tra kỹ cơ sở đào tạo, chương trình đăng ký và thang điểm xét tuyển khi tra cứu kết quả, tránh nhầm lẫn giữa điểm chuẩn theo thang 100 của UEH với điểm chuẩn theo thang 30 của nhiều trường đại học khác.
1. Điểm chuẩn cơ sở chính ở TPHCM
|
STT |
Mã |
Chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu 2026 |
Tổ hợp môn |
Điểm |
|
1 |
7220201 |
7220201: Tiếng Anh thương mại |
150 |
D01, D09, D14 |
83.40 |
|
2 |
7310101 |
7310101: Kinh tế |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85.20 |
|
3 |
731010201 |
7310102_1: Kinh tế chính trị |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
77.50 |
|
4 |
731010202 |
7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
5 |
731010401 |
7310104_1: Kinh tế đầu tư |
200 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80.50 |
|
6 |
731010402 |
7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76.10 |
|
7 |
7310107 |
7310107: Thống kê kinh doanh |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83.00 |
|
8 |
731010801 |
7310108_1: Toán tài chính |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
82.20 |
|
9 |
731010802 |
7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79.50 |
|
10 |
732010601 |
7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện |
60 |
A00, A01, D01, D07, D09, V00 |
90.20 |
|
11 |
73201061D |
73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09, V00 |
70.00 |
|
12 |
734010101 |
7340101_1: Quản trị kinh doanh |
750 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79.40 |
|
13 |
73401011F |
73401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
71.00 |
|
14 |
734010102 |
7340101_2: Kinh doanh số |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
87.00 |
|
15 |
734010103 |
7340101_3: Quản trị bệnh viện |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
71.90 |
|
16 |
734010104 |
7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80.70 |
|
17 |
73401014D |
73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
18 |
734011501 |
7340115_1: Marketing |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
90.20 |
|
19 |
73401151F |
73401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86.30 |
|
20 |
734011502 |
7340115_2: Công nghệ Marketing |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
90.20 |
|
21 |
7340116 |
7340116: Bất động sản |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
72.50 |
|
22 |
734012001 |
7340120_1: Kinh doanh quốc tế |
320 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
92.50 |
|
23 |
73401201F |
73401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần |
250 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
89.30 |
|
24 |
734012101 |
7340121_1: Kinh doanh thương mại |
170 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88.50 |
|
25 |
73401211F |
73401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86.00 |
|
26 |
7340122 |
7340122: Thương mại điện tử |
140 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
89.20 |
|
27 |
734020101 |
7340201_1: Tài chính công |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79.00 |
|
28 |
734020102 |
7340201_2: Thuế |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78.70 |
|
29 |
734020103 |
7340201_3: Ngân hàng |
220 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80.80 |
|
30 |
73402013F |
73402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
31 |
734020104 |
7340201_4: Thị trường chứng khoán |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
77.00 |
|
32 |
734020105 |
7340201_5: Tài chính |
380 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85.20 |
|
33 |
73402015F |
73402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần |
90 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
82.20 |
|
34 |
734020106 |
7340201_6: Đầu tư tài chính |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83.80 |
|
35 |
73402016F |
73402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
36 |
734020107 |
7340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86.50 |
|
37 |
73402010D |
7340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
38 |
7340204 |
7340204: Bảo hiểm |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
75.30 |
|
39 |
7340205 |
7340205: Công nghệ tài chính |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88.70 |
|
40 |
734020601 |
7340206_1: Tài chính quốc tế |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
92.50 |
|
41 |
73402061F |
73402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88.30 |
|
42 |
734030101 |
7340301_1: Kế toán doanh nghiệp |
510 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79.10 |
|
43 |
73403011F |
73403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
44 |
734030102 |
7340301_2: Kế toán công |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
81.00 |
|
45 |
734030103 |
7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
46 |
734030104 |
7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80.00 |
|
47 |
734030201 |
7340302_1: Kiểm toán |
120 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
91.10 |
|
48 |
73403021F |
73403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85.00 |
|
49 |
7340403 |
7340403: Quản lý công |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76.00 |
|
50 |
7340404 |
7340404: Quản trị nhân lực |
150 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83.30 |
|
51 |
7340405 |
7340405: Hệ thống thông tin quản lý |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86.80 |
|
52 |
738010101 |
7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế |
70 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
82.50 |
|
53 |
738010102 |
7380101_2: Luật |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
76.00 |
|
54 |
7380107 |
7380107: Luật kinh tế |
80 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
82.50 |
|
55 |
7380109 |
7380109: Luật thương mại quốc tế |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
80.00 |
|
56 |
746010801 |
7460108_1: Khoa học dữ liệu |
55 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
88.10 |
|
57 |
746010802 |
7460108_2: Phân tích dữ liệu |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
91.50 |
|
58 |
7480101 |
7480101: Khoa học máy tính |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
79.40 |
|
59 |
7480103 |
7480103: Kỹ thuật phần mềm |
55 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
76.60 |
|
60 |
748010701 |
7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
75.00 |
|
61 |
74801071D |
74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70.00 |
|
62 |
748010702 |
7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
77.00 |
|
63 |
74801072D |
74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70.00 |
|
64 |
748020101 |
7480201_1: Công nghệ thông tin |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
78.50 |
|
65 |
748020102 |
7480201_2: Công nghệ nghệ thuật |
70 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
84.50 |
|
66 |
748020103 |
7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
100 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
78.50 |
|
67 |
7480202 |
7480202: An toàn thông tin |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
77.00 |
|
68 |
7510201 |
7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70.00 |
|
69 |
751060501 |
7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
97.00 |
|
70 |
75106051F |
75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
94.00 |
|
71 |
751060502 |
7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
87.00 |
|
72 |
75106052F |
75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
88.00 |
|
73 |
7580104SD |
7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand |
80 |
A00, A01, D01, D09, V00 |
70.00 |
|
74 |
758010402 |
7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) |
40 |
A00, A01, D01, D09, V00 |
70.00 |
|
75 |
7620114 |
7620114: Kinh doanh nông nghiệp |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78.30 |
|
76 |
7810103 |
7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
165 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
75.30 |
|
77 |
781020101 |
7810201_1: Quản trị khách sạn |
85 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78.50 |
|
78 |
781020102 |
7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85.70 |
|
79 |
7840104 |
7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76.50 |
|
80 |
ASACoop01 |
ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
81 |
ISBCNTN01 |
ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh |
500 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
84.10 |
|
82 |
ISBCNTN02 |
ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
79.00 |
|
TỔNG: |
8240 |
|
Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.
2. Điểm chuẩn phân hiệu Vĩnh Long:
|
STT |
Mã |
Chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu 2026 |
Tổ hợp môn |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
7220201 |
Tiếng Anh thương mại |
30 |
D01,D09, D14 |
60 |
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
40 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
3 |
7340115 |
Marketing |
70 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
4 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
60 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
5 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
60 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
6 |
734020101 |
Ngân hàng |
40 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
7 |
734020102 |
Tài chính |
50 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
8 |
734020103 |
Thuế |
30 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
9 |
7340301 |
Kế toán doanh nghiệp |
50 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
10 |
7380107 |
Luật kinh tế |
40 |
A00,A01,D01,D09 |
60 |
|
11 |
7480107 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
30 |
A00,A01,D01,D07 |
60 |
|
12 |
7480201 |
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
30 |
A00,A01,D01,D07 |
60 |
|
13 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
60 |
A00,A01,D01,D07 |
67 |
|
14 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
30 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
15 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
30 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
|
|
Tổng |
650 |
|
|
Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.
1. Điểm chuẩn cơ sở chính ở TPHCM
|
STT |
Mã |
Chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu 2026 |
Tổ hợp môn |
Điểm |
|
1 |
7220201 |
7220201: Tiếng Anh thương mại |
150 |
D01, D09, D14 |
83.40 |
|
2 |
7310101 |
7310101: Kinh tế |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85.20 |
|
3 |
731010201 |
7310102_1: Kinh tế chính trị |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
77.50 |
|
4 |
731010202 |
7310102_2: Kinh tế chính trị quốc tế |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
5 |
731010401 |
7310104_1: Kinh tế đầu tư |
200 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80.50 |
|
6 |
731010402 |
7310104_2: Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76.10 |
|
7 |
7310107 |
7310107: Thống kê kinh doanh |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83.00 |
|
8 |
731010801 |
7310108_1: Toán tài chính |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
82.20 |
|
9 |
731010802 |
7310108_2: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79.50 |
|
10 |
732010601 |
7320106_1: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện |
60 |
A00, A01, D01, D07, D09, V00 |
90.20 |
|
11 |
73201061D |
73201061D: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09, V00 |
70.00 |
|
12 |
734010101 |
7340101_1: Quản trị kinh doanh |
750 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79.40 |
|
13 |
73401011F |
73401011F: Quản trị - Tiếng Anh toàn phần |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
71.00 |
|
14 |
734010102 |
7340101_2: Kinh doanh số |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
87.00 |
|
15 |
734010103 |
7340101_3: Quản trị bệnh viện |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
71.90 |
|
16 |
734010104 |
7340101_4: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80.70 |
|
17 |
73401014D |
73401014D: Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
18 |
734011501 |
7340115_1: Marketing |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
90.20 |
|
19 |
73401151F |
73401151F: Marketing - Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86.30 |
|
20 |
734011502 |
7340115_2: Công nghệ Marketing |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
90.20 |
|
21 |
7340116 |
7340116: Bất động sản |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
72.50 |
|
22 |
734012001 |
7340120_1: Kinh doanh quốc tế |
320 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
92.50 |
|
23 |
73401201F |
73401201F: Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần |
250 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
89.30 |
|
24 |
734012101 |
7340121_1: Kinh doanh thương mại |
170 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88.50 |
|
25 |
73401211F |
73401211F: Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86.00 |
|
26 |
7340122 |
7340122: Thương mại điện tử |
140 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
89.20 |
|
27 |
734020101 |
7340201_1: Tài chính công |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79.00 |
|
28 |
734020102 |
7340201_2: Thuế |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78.70 |
|
29 |
734020103 |
7340201_3: Ngân hàng |
220 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80.80 |
|
30 |
73402013F |
73402013F: Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
31 |
734020104 |
7340201_4: Thị trường chứng khoán |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
77.00 |
|
32 |
734020105 |
7340201_5: Tài chính |
380 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85.20 |
|
33 |
73402015F |
73402015F: Tài chính - Tiếng Anh toàn phần |
90 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
82.20 |
|
34 |
734020106 |
7340201_6: Đầu tư tài chính |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83.80 |
|
35 |
73402016F |
73402016F: Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần |
30 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
36 |
734020107 |
7340201_7: Quản trị Hải quan - Ngoại thương |
100 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86.50 |
|
37 |
73402010D |
7340201D: Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
38 |
7340204 |
7340204: Bảo hiểm |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
75.30 |
|
39 |
7340205 |
7340205: Công nghệ tài chính |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88.70 |
|
40 |
734020601 |
7340206_1: Tài chính quốc tế |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
92.50 |
|
41 |
73402061F |
73402061F: Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
88.30 |
|
42 |
734030101 |
7340301_1: Kế toán doanh nghiệp |
510 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
79.10 |
|
43 |
73403011F |
73403011F: Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
44 |
734030102 |
7340301_2: Kế toán công |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
81.00 |
|
45 |
734030103 |
7340301_3: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
46 |
734030104 |
7340301_4: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
80.00 |
|
47 |
734030201 |
7340302_1: Kiểm toán |
120 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
91.10 |
|
48 |
73403021F |
73403021F: Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85.00 |
|
49 |
7340403 |
7340403: Quản lý công |
70 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76.00 |
|
50 |
7340404 |
7340404: Quản trị nhân lực |
150 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
83.30 |
|
51 |
7340405 |
7340405: Hệ thống thông tin quản lý |
110 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
86.80 |
|
52 |
738010101 |
7380101_1: Luật kinh doanh quốc tế |
70 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
82.50 |
|
53 |
738010102 |
7380101_2: Luật |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
76.00 |
|
54 |
7380107 |
7380107: Luật kinh tế |
80 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
82.50 |
|
55 |
7380109 |
7380109: Luật thương mại quốc tế |
40 |
A00, A01, D01, D09, X25 |
80.00 |
|
56 |
746010801 |
7460108_1: Khoa học dữ liệu |
55 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
88.10 |
|
57 |
746010802 |
7460108_2: Phân tích dữ liệu |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
91.50 |
|
58 |
7480101 |
7480101: Khoa học máy tính |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
79.40 |
|
59 |
7480103 |
7480103: Kỹ thuật phần mềm |
55 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
76.60 |
|
60 |
748010701 |
7480107_1: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
75.00 |
|
61 |
74801071D |
74801071D: Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70.00 |
|
62 |
748010702 |
7480107_2: Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
77.00 |
|
63 |
74801072D |
74801072D: Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70.00 |
|
64 |
748020101 |
7480201_1: Công nghệ thông tin |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
78.50 |
|
65 |
748020102 |
7480201_2: Công nghệ nghệ thuật |
70 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
84.50 |
|
66 |
748020103 |
7480201_3: Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
100 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
78.50 |
|
67 |
7480202 |
7480202: An toàn thông tin |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
77.00 |
|
68 |
7510201 |
7510201: Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
70.00 |
|
69 |
751060501 |
7510605_1: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
40 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
97.00 |
|
70 |
75106051F |
75106051F: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần |
80 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
94.00 |
|
71 |
751060502 |
7510605_2: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) |
60 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
87.00 |
|
72 |
75106052F |
75106052F: Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) |
30 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
88.00 |
|
73 |
7580104SD |
7580104SD: Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand |
80 |
A00, A01, D01, D09, V00 |
70.00 |
|
74 |
758010402 |
7580104_2: Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) |
40 |
A00, A01, D01, D09, V00 |
70.00 |
|
75 |
7620114 |
7620114: Kinh doanh nông nghiệp |
50 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78.30 |
|
76 |
7810103 |
7810103: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
165 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
75.30 |
|
77 |
781020101 |
7810201_1: Quản trị khách sạn |
85 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
78.50 |
|
78 |
781020102 |
7810201_2: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
85.70 |
|
79 |
7840104 |
7840104: Quản trị vận hành và di chuyển thông minh |
40 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
76.50 |
|
80 |
ASACoop01 |
ASACoop_1: Chương trình Cử nhân ASIA Co-op |
80 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
70.00 |
|
81 |
ISBCNTN01 |
ISBCNTN_1: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh |
500 |
A00, A01, D01, D07, D09 |
84.10 |
|
82 |
ISBCNTN02 |
ISBCNTN_2: Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ |
50 |
A00, A01, D01, D07, X26 |
79.00 |
|
TỔNG: |
8240 |
|
Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.
2. Điểm chuẩn phân hiệu Vĩnh Long:
|
STT |
Mã |
Chương trình đào tạo |
Chỉ tiêu 2026 |
Tổ hợp môn |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
7220201 |
Tiếng Anh thương mại |
30 |
D01,D09, D14 |
60 |
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
40 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
3 |
7340115 |
Marketing |
70 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
4 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
60 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
5 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
60 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
6 |
734020101 |
Ngân hàng |
40 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
7 |
734020102 |
Tài chính |
50 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
8 |
734020103 |
Thuế |
30 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
9 |
7340301 |
Kế toán doanh nghiệp |
50 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
10 |
7380107 |
Luật kinh tế |
40 |
A00,A01,D01,D09 |
60 |
|
11 |
7480107 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
30 |
A00,A01,D01,D07 |
60 |
|
12 |
7480201 |
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
30 |
A00,A01,D01,D07 |
60 |
|
13 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
60 |
A00,A01,D01,D07 |
67 |
|
14 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
30 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
15 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
30 |
A00,A01,D01,D07,D09 |
60 |
|
|
|
Tổng |
650 |
|
|
Thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ khác tiếng Anh để xét tuyển (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại), bao gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung.
