Tạp chí Công nghiệp nông thôn

No translate

Số phát hành: Tạp chí công nghiệp nông thôn số 44/2022

Từ khóa:
No translate
Tóm tắt
No translate
Tài liệu tham khảo
  1. Ngô Xuân Mạnh, Trần Thị Lan Hương (2005). Ứng dụng các chế phẩm enzyme Pectinex để nâng cao hiệu suất trích ly và chất lượng nước quả dứa (Ananas comosus) tự nhiên. Tạp chí Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp, 4, 1-6.
  2. Bowen, P., Chen, L., Stacewicz-Sapuntzakis, M., Duncan, C., Sharifi, R., Ghosh, L., Kim, H. S., Christov-Tzelkov, K. and VanBreemen, R. (2002). Tomato sauce supplementation andprostate cancer: Lycopene accumulation and modulation ofbiomarkers of carcinogenesis. Experimental Biology and Medicine, 227, 886-893.
  3. Fish, W. W., Penelope, P. and Julie, K. C. (2002). A Quantitative Assay for Lycopene That Utilizes Reduced Volumes of Organic Solvents. Journal of Food Composition and Analysis,15, 309-317.
  4. Mort, A., Zheng, Y., Qiu, F., Nimtz, M., Bell-Eunice, G. (2008). Structure of xylogalacturonan fragments from watermelon cell-wall pectin. Endopolygalacturonase can accommodate a xylosyl residue on the galacturonic acid just following the hydrolysis site. Carbohydrate Research, 343, 1212-1221.
  5. Penelope, P. V., Maness, N. and Roduner, R. (2002). Composition of orange, yellow, and red-fleshed watermelons. Cucurbitacea, 436-440.
  6. Siddiq, M., Khan, A. A., Harte, J. B., Dolan, D. K., Collins, J. K. (2005). Effect of processing methods on the lycopene content,physico-chemical characteristics and sensory quality of watermelon juice. Paper 36E-17 presented at annual meeting of the Institute of Food Technologists, New Orleans, LA.
  7. Wayne, W. F., Penelope, P. V., and Julie, K. C. (2002). A Quantitative Assay for Lycopene That Utilizes Reduced Volumes of Organic Solvents. Journal of Food Composition and Analysis 15, 309-317.
Cùng chuyên mục
Xem thêm bài viết

No translate

DS. Bùi Đắc Thắng - Công ty CP Nghiên cứu Bảo tồn và Phát triển dược liệu Đồng Tháp Mười; DS. Nguyễn Thị Minh Thư - Công ty CP Nghiên cứu Bảo tồn và Phát triển dược liệu Đồng Tháp Mười; CN. Dương Văn Toản - Công ty CP Nghiên cứu Bảo tồn và Phát triển dược liệu Đồng Tháp Mười

No translate

No translate

KS. Cù Thị Hằng - Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội - Viện Dược liệu; TS. Nguyễn Thu Huyền - Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội - Viện Dược; ThS. Chu Thị Mỹ - Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội - Viện Dược liệu; ThS. Trần Hữu Khánh Tân - Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội - Viện Dược liệu; TS. Phan Thị Thu - Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội - Viện Dược liệu; ThS. Nguyễn Bá Hưng - Trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc Hà Nội - Viện Dược liệu

No translate

No translate

DS. Bùi Đắc Thắng - Công ty CP Nghiên cứu Bảo tồn và Phát triển dược liệu Đồng Tháp Mười; DS. Nguyễn Thị Minh Thư - Công ty CP Nghiên cứu Bảo tồn và Phát triển dược liệu Đồng Tháp Mười; TS. Vũ Thanh Thảo - Trung tâm Khoa học công nghệ Dược Sài Gòn; KS. Bùi Minh Tuấn - Công ty TNHH Dược phẩm Dược liệu Mộc Hoa Tràm; CN. Văn Bùi Hồng Trinh - Công ty TNHH Dược phẩm Dược liệu Mộc Hoa Tràm

No translate

No translate

ThS. Lê Nhật Thành - Cục bảo vệ thực Vật; ThS. Nguyễn Mạnh Hiểu - Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch; ThS. Nguyễn Quang Hiếu - Cục bảo vệ thực Vật; ThS. Nguyễn Thị Tú Quỳnh - Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch; KS. Vũ Ngọc Dũng - Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch

No translate